Nhiệm vụ, mục tiêu chiến lược của Khoa

NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC

 Tạo ra môi trường đào tạo chất lượng cao mang tầm quốc gia và khu vực.

Đào tạo nguồn nhân lực tiếng Nhật mang tiêu chuẩn quốc tế. 

1. Về đào tạo

-Ÿ Chương trình chính: Đào tạo cử nhân ngoại ngữ chuyên ngành tiếng Nhật theo định hướng biên - phiên dịch.

Ÿ- Chương trình phụ: Đào tạo cử nhân tiếng Nhật thương mại, giáo dục tiếng Nhật

Ÿ- Đào tạo Thạc sĩ, tiến tới đào tạo Tiến sĩ ngành ngôn ngữ Nhật. Đào tạo đội ngũ các nhà  nghiên cứu về tiếng Nhật, giáo dục tiếng Nhật và văn hoá, văn học Nhật Bản. 

Ÿ- Đa dạng hóa các khóa học.Mở các chương trình liên kết đại học, sau đại học với các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước. 

Ÿ- Tổ chức các khoá học bồi dưỡng tiếng Nhật cho mọi đối tượng (luyện thi năng lực tiếng   Nhật, đào tạo giáo viên…), đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.

2. Về nghiên cứu khoa học

- ŸThực hiện nghiên cứu tiếng Nhật, nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật và văn hoá, văn học Nhật Bản. 

Ÿ- Tổ chức Hội thảo khoa học ở các cấp, Hội thảo quốc gia và quốc tế, tạo diễn đàn trao đổi và hợp tác giao lưu về học thuật…

3. Về hợp tác quốc tế

Ÿ - Phối hợp với các đơn vị trong và ngoài nước thực hiện các chương trình trao đổi sinh viê ngắn hạn, dài hạn, du học...

Ÿ - Tổ chức các hoạt động, các chương trình giao lưu văn hoá…

Ÿ - Tăng cường quan hệ hợp tác trong và ngoài nước với các tổ chức, doanh nghiệp và các cơ sở đào tạo.

日本語学部の役割と戦略的目標

国内及びASEANにおけるトップレベルの高度な教育環境の構築。

国際基準に達する人材育成。

1.育成内容

Ÿ ・メインコース:日越通訳・翻訳者や日本語教師、日本語専攻の人材を育成する。

Ÿ ・サブコース:ビジネス日本語、日本語教育に関する専門的な日本語のできる人材を育成する。

Ÿ ・日本語学専攻修士課程を実施する。将来は日本語学専攻士課程の開設を目指す。

 また日本語、日本語教育、日本文化文学を対象とした研究ができる人材を育成する。

Ÿ ・日本語講座の多様化を図る。国内外の大学、大学院レベルとの連携による教育を推進する。

・社会的ニーズに応えるため、日本語能力試験コース、教授法コース等、ハノイ大学の学生以外も

 対象とする日本語短期習得コースを開講する。 

2.研究活動

Ÿ ・日本語研究、日本語教育研究、日本文化・文学を対象とした研究活動を促進する。

Ÿ ・学術研究発表会や国内・国際シンポジウムを開催し、意見交換の場を設け、学術交流を行う。

3.国際協力

Ÿ ・国内外の教育機関と協力し、短期や長期の学生交換プログラム留学プログラムを実施する。

Ÿ ・文化交流活動を実施する。

Last modified: Sunday, 31 July 2016, 6:57 AM