HANU
 
 
Picture of thien thanh
HỎI CÁCH HỌC NÓI SỐ TIỀN TRONG TIẾNG TRUNG
by thien thanh - Friday, 18 June 2010, 12:50 PM
 

TỚ RẤT HAY BỊ NHẦM KHI NÓI SỐ TIỀN TRONG TIẾNG tRUNG KHI QUY RA TIẾNG VIỆT VÀ NGƯỢC LẠI,ĐẶC BIỆT LÀ NHỮNG SỐ LỚN.NHỜ CÁC BẠN CHO BÍ QUYẾT VỚI Ạ !

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Picture of Nguyen Nhu Quynh
Re: HỎI CÁCH HỌC NÓI SỐ TIỀN TRONG TIẾNG TRUNG
by Nguyen Nhu Quynh - Friday, 18 June 2010, 05:29 PM
 

你只要记得这一句就可以了:

“汉语称数法是四位一级,越南语称数法是三位一级”

这句是什么意思呢?

汉语的位数顺序如下:

                  (亿级)    (万级)   (个级)

                千百十亿  千百十  千百十(

         譬如:9 8 7 6   5 4 3 2   1 2 3 4

怎么念呢? 9千8百7十6亿  5千4百3十2万  1千2百3十4

你看得出规则了吗?

越南语的位数顺序如下:

trăm mươi tỉ trăm mươi triệu trăm mươi ngàn trăm mươi (đơn vị)

  9      8    7   6      5      4       3      2       1      2     3       4

9 trăm 8 mươi 7 tỉ 6 trăm 5 mươi 4 triệu 3 trăm 2 mươi 1 ngàn 2 trăm  3 mươi 4

越南语是我们的母语,所以没问题吧? 我把这个规则写出来的目的只是希望你可以跟汉语的位数顺序做个比较而已~~

10 ngàn = 1  (1 vạn)

10 亿     = 1 tỉ

不知道你是否曾经看过中国人这样写数字:9876,5432,1234

而我们会写成:                                987,654,321,234

这种打逗号的位子不同就是由两国之间的称数法差别而造成的~~

现在你是否了解汉语称数法和越南语称数法的不同点了吗?

多联系是一个很好的方法可以帮你快速地掌握这个规则~~

祝你成功~~ smile