KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TIẾNG PHÁP
(Định hướng nghiệp vụ phiên dịch)
I. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH:
1. Kiến thức giáo dục đại cương: 59 đvht
(chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5đvht) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết)
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:
- Kiến thức tiếng: 72 đvht (mỗi đvht 20 tiết)
- Kiến thức ngôn ngữ: 12 đvht
- Kiến thức văn hoá - văn học: 09 đvht
- Kiến thức chuyên ngành: 35 đvht
- Môn kiến thức bổ trợ : 05 đvht
- Môn chuyên đề: 04 đvht
- Khoá luận tốt nghiệp hoặc thi cuối khoá 14 đvht
II. PHÂN BỔ CÁC MÔN HỌC THEO HỌC KỲ
|
HK I |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE101 |
Kĩ năng tiếng I |
x |
12 |
240 |
||
|
VIE 114 |
Tin học cơ sở |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 111 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 112 |
Tiếng Việt |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 101 |
Triết học Mác - Lênin |
X |
06 |
90 |
||
|
VIE 107 |
PhÂương pháp học tập và NCKH |
x |
02 |
30 |
|
HK II |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 102 |
Kĩ năng tiếng II |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 107 |
Tin học cơ sở |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 111 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 112 |
Tiếng Việt |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 101 |
Triết học Mác - Lênin |
X |
06 |
90 |
|
HK III |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 203 |
Kĩ năng tiếng III |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 210 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 202 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
X |
05 |
75 |
|
HK IV |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 204 |
Kĩ năng tiếng IV (chuyên ngành) |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 202 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
X |
05 |
75 |
||
|
VIE 210 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 213 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (dạy bằng tiếng Pháp) |
X |
02 |
30 |
- Môn Giáo dục thể chất gồm 05 đvht được tổ chức giảng dạy khác buổi theo khối lớp, tuần tự từ kỳ I - kỳ IV.
- Môn Giáo dục Quốc phòng (165 tiết). Sinh viên học tập trung liên tục theo lịch của Nhà Trường tại Trung tâm GDQP Hà Nội I (Trường Đại học Sư phạm TDTT Hà Tây).
|
HK V |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 311 |
Lý thuyết dịch |
X |
02 |
30 |
||
|
FRE 305 |
Ngữ âm - Âm vị học |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 306 |
Từ vựng học |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 309 |
Đất nước và văn hoá nước ngoại ngữ |
X |
03 |
45 |
||
|
SFL 306 |
Ngoại ngữ II |
X |
10 |
150 |
||
|
FRE 213 |
Ngôn ngữ học đối chiếu (dạy bằng tiếng Pháp) |
x |
02 |
30 |
||
|
VIE 303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
X |
04 |
60 |
|
HK VI |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 312 |
Dịch I |
X |
10 |
150 |
||
|
FRE 307 |
Ngữ pháp I |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 310 |
Văn học nước ngoại ngữ |
X |
06 |
90 |
||
|
SFL 306 |
Ngoại ngữ II |
X |
10 |
150 |
||
|
VIE 303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 304 |
Lịch sử Đảng CSVN |
X |
04 |
60 |
|
HK VII |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 413 |
Dịch II |
X |
10 |
150 |
||
|
FRE 408 |
Ngữ pháp II |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 405 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 416 A |
Ngữ pháp văn bản |
X |
02 |
30 |
||
|
FRE 416 B |
Đọc dịch (traduction à vue) |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 304 |
Lịch sử Đảng CSVN |
X |
04 |
60 |
|
HK VIII |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
Dịch III |
X |
10 |
150 |
|||
|
Kiến tập dịch (simulation) |
x |
03 |
45 |
|||
|
Chuyên đề dịch |
X |
04 |
60 |
|||
|
Khoá luận TN hoặc thi cuối khoá |
x |
14 |
||||
|
Tổng cộng: |
210 |
|||||
* Môn ngoại ngữ II gồm 20 đvht (300 tiết), sinh viên có thể đăng ký học một trong 10 thứ tiếng đang được giảng dạy tại Trường và có thể học theo các phương thức khác nhau, nhưng vẫn phải dự thi lấy điểm hết môn.
================================
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TIẾNG PHÁP
(Định hướng nghiệp vụ giảng dạy)
I. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH:
1. Kiến thức giáo dục đại cương: 59 đvht
(chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5đvht) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết)
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:
- Kiến thức tiếng: 72 đvht (mỗi đvht 20 tiết)
- Kiến thức ngôn ngữ: 12 đvht
- Kiến thức văn hoá - văn học: 09 đvht
- Kiến thức chuyên ngành: 35 đvht
- Môn kiến thức bổ trợ : 05 đvht
- Môn chuyên đề: 04 đvht
- Khoá luận tốt nghiệp hoặc thi cuối khoá 13 đvht
II. PHÂN BỔ CÁC MÔN HỌC THEO HỌC KỲ
|
HK I |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 101 |
Kĩ năng tiếng I |
x |
12 |
240 |
||
|
VIE 107 |
Tin học cơ sở |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 111 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 112 |
Tiếng Việt |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 101 |
Triết học Mác - Lênin |
X |
06 |
90 |
||
|
VIE 114 |
Phương pháp học tập và NCKH |
x |
02 |
30 |
|
HK II |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 102 |
Kĩ năng tiếng II |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 107 |
Tin học cơ sở |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 111 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 112 |
Tiếng Việt |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 101 |
Triết học Mác - Lênin |
X |
06 |
90 |
|
HK III |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 203 |
Kĩ năng tiếng III |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 210 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 202 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
X |
05 |
75 |
|
HK IV |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 204 |
Kĩ năng tiếng IV ( chuyên ngành) |
x |
20 |
400 |
||
|
VIE 202 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
X |
05 |
75 |
||
|
VIE 210 |
Dẫn luận ngôn ngữ học |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 213 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
X |
02 |
30 |
- Môn Giáo dục thể chất gồm 05 đvht được tổ chức giảng dạy khác buổi theo khối lớp, tuần tự từ kỳ I - kỳ IV.
- Môn Giáo dục Quốc phòng (165 tiết). Sinh viên học tập trung liên tục theo lịch của Nhà Trường tại Trung tâm GDQP Hà Nội I (Trường Đại học Sư phạm TDTT Hà Tây).
|
HK V |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 311 |
Lý thuyết dịch |
X |
02 |
30 |
||
|
FRE 305 |
Ngữ âm - Âm vị học |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 306 |
Từ vựng |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 309 |
Đất nước và văn hoá nước ngoại ngữ |
X |
03 |
45 |
||
|
SFL 306 |
Ngoại ngữ II |
X |
10 |
150 |
||
|
FRE 213 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
X |
02 |
30 |
||
|
VIE 303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
X |
04 |
60 |
|
HK VI |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 312 |
Dịch I |
X |
10 |
200 |
||
|
FRE 307 |
Ngữ pháp I |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 310 |
Văn học nước ngoại ngữ |
X |
06 |
90 |
||
|
SFL 306 |
Ngoại ngữ II |
X |
10 |
150 |
||
|
VIE 303 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
X |
04 |
60 |
||
|
VIE 304 |
Lịch sử Đảng CSVN |
X |
04 |
60 |
|
HK VII |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
FRE 114 |
Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ |
X |
09 |
135 |
||
|
FRE 408 |
Ngữ pháp II |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 417 |
Phương pháp giảng dạy các kĩ năng thực hành tiếng Pháp |
X |
05 |
75 |
||
|
VIE 405 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 414 |
Tâm lý học đại cương |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 304 |
Lịch sử Đảng CSVN |
X |
04 |
60 |
|
HK VIII |
Mã số |
Tên môn học |
Bắt buộc |
Tự chọn (BB) |
đvht |
Số tiết |
|
VIE 415 |
Giáo dục học đại cương |
X |
03 |
45 |
||
|
VIE 416 |
Quản lý nhà nước và quản lý ngành |
X |
03 |
45 |
||
|
FRE 419 |
Kiến tập sư phạm |
x |
03 |
45 |
||
|
FRE 418A |
Kiểm tra đánh giá |
X |
04 |
60 |
||
|
FRE 418 B |
Thiết kế chương trình, giáo trình |
|||||
|
FRE 420 |
Khoá luận TN hoặc thi cuối khoá |
x |
14 |
|||
|
Tổng cộng: |
210 |
|||||
* Môn ngoại ngữ II gồm 20 đvht (300 tiết), sinh viên có thể đăng ký học một trong 10 thứ tiếng đang được giảng dạy tại Trường và có thể học theo các phương thức khác nhau, nhưng vẫn phải dự thi lấy điểm hết môn.

